giấy má

Học thuật
Thân thiện
giấy má

Người thư kí sắp xếp các tờ giấy má trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy nói chung: Chỉ các loại giấy dùng trong đời sống, công việc, văn phòng.
    • Giấy tờ, tài liệu: Chỉ chung các loại văn bản, hồ sơ, chứng từ được làm bằng giấy, giá trị về mặt hành chính, pháp lý hoặc thông tin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy để ý tiết kiệm từng thứ giấy má văn phòng. (Anh ấy chú ý tiết kiệm từng thứ giấy văn phòng nói chung.)
    • Công việc này đòi hỏi nhiều giấy má, phải làm đủ thủ tục. (Công việc này đòi hỏi nhiều giấy tờ, phải làm đủ thủ tục.)
    • Hãy sắp xếp lại đống giấy má trên bàn cho gọn gàng. (Hãy sắp xếp lại đống giấy tờ trên bàn cho gọn gàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giấy má sổ sách": cụm từ thường dùng để chỉ toàn bộ các loại giấy tờ, sổ sách, tài liệu kế toán hoặc hành chính.

    • Bộ phận kế toán phải quản lý chặt chẽ giấy má sổ sách. (Bộ phận kế toán phải quản lý chặt chẽ giấy tờ sổ sách.)
  • "giấy má lỉnh kỉnh": cách nói miêu tả nhiều giấy tờ lộn xộn, không trật tự.

    • Dọn dẹp phòng làm việc, toàn thấy giấy má lỉnh kỉnh. (Dọn dẹp phòng làm việc, toàn thấy giấy tờ lộn xộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Giấy tờ (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng để nhấn mạnh tính chất pháp lý, hành chính của các văn bản ( dụ: giấy tờ tùy thân, giấy tờ nhà đất).
  • Tài liệu (danh từ): Chỉ các loại văn bản, tư liệu phục vụ cho công việc, học tập, nghiên cứu, có thể bao gồm cả giấy định dạng số.
  • Văn kiện (danh từ): Thường chỉ các loại giấy tờ, văn bản quan trọng, chính thức ( dụ: văn kiện pháp lý, văn kiện hội nghị).
Từ đồng nghĩa
  • Giấy: Từ đơn, nghĩa rộng chỉ chất liệu hoặc tờ giấy.
  • Hồ sơ: Tập hợp giấy tờ, tài liệu liên quan đến một vấn đề, một đối tượng cụ thể.
  • Chứng từ: Giấy tờ dùng làm bằng chứng (như trong giao dịch, kế toán).
Các cụm từ liên quan
  • Thủ tục giấy má: chỉ những quy trình, công việc liên quan đến việc làm xử lý giấy tờ.

    • Thủ tục giấy máđây rất rườm rà. (Thủ tục giấy tờđây rất rườm rà.)
  • Giấy má đi lại: (ít dùng) có thể hiểu giấy tờ liên quan đến việc đi lại, xuất nhập cảnh.

    • Anh nhớ mang đủ giấy má đi lại. (Anh nhớ mang đủ giấy tờ đi lại.)
Thành ngữ liên quan
  • "Giấy má rườm rà": thành ngữ chỉ những thủ tục, giấy tờ phức tạp, không cần thiết, gây phiền hà.
    • Dịch vụ này tiện lợi, không giấy má rườm rà. (Dịch vụ này tiện lợi, không giấy tờ rườm rà phiền phức.)
giấy má

Người thư kí sắp xếp các tờ giấy má trên bàn làm việc.

  1. Giấy nói chung.